- ⺮trúc(cây tre)
- 官quan(quan chức, cai quản)
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
ban quản lý; hội đồng quản lý
Ủy ban quản lý này chịu trách nhiệm về các công việc hàng ngày của trường.
ban quản lý; ủy ban quản lý
Ủy ban quản lý đang họp.
ban quản lý; hội đồng quản lý
Ủy ban quản lý này chịu trách nhiệm về các công việc hàng ngày của trường.
ban quản lý; ủy ban quản lý
Ủy ban quản lý đang họp.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
ban quản lý; hội đồng quản lý
ban quản lý; hội đồng quản lý
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.