- ⺮trúc(cây tre)
- 官quan(quan chức, cai quản)
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
theo tầm hiểu biết hẹp hòi của tôi; lấy cái tôi biết làm chuẩn [thành ngữ]
Theo ý kiến khiêm tốn của tôi, việc này nên làm như vậy.
theo tầm hiểu biết hẹp hòi của tôi; lấy cái tôi biết làm chuẩn [thành ngữ]
Theo ý kiến khiêm tốn của tôi, việc này nên làm như vậy.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.
Bàn tay vươn ra chộp lấy người đang chạy — ý nghĩa là đuổi kịp, đến nơi.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.
Bàn tay vươn ra chộp lấy người đang chạy — ý nghĩa là đuổi kịp, đến nơi.
theo tầm hiểu biết hẹp hòi của tôi; lấy cái tôi biết làm chuẩn [thành ngữ]
theo tầm hiểu biết hẹp hòi của tôi; lấy cái tôi biết làm chuẩn [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.