- ⺮trúc(cây tre)
- 官quan(quan chức, cai quản)
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
vận chuyển qua đường ống; vận tải bằng ống dẫn
Vận tải đường ống là một phương thức vận tải hiệu quả.
vận chuyển qua đường ống; vận tải bằng ống dẫn
Vận tải đường ống là một phương thức vận tải hiệu quả.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
Xe chở hàng đi khắp nơi là hình ảnh của việc vận chuyển, đưa đi.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
Xe chở hàng đi khắp nơi là hình ảnh của việc vận chuyển, đưa đi.
vận chuyển qua đường ống; vận tải bằng ống dẫn
vận chuyển qua đường ống; vận tải bằng ống dẫn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.