- 竹trúc(cây tre)
- 扁thiên(dẹt, tấm bảng nhỏ)
Bài văn xưa được viết trên những tấm thẻ tre dẹt mỏng.
Ngọc Thiên (từ điển chữ Hán do Cố Dã Vương biên soạn vào thế kỷ 6)(kế thừa)
Ngọc Thiên (từ điển chữ Hán do Cố Dã Vương biên soạn vào thế kỷ 6)(kế thừa)
Bài văn xưa được viết trên những tấm thẻ tre dẹt mỏng.
Bài văn xưa được viết trên những tấm thẻ tre dẹt mỏng.
Ngọc Thiên (từ điển chữ Hán do Cố Dã Vương biên soạn vào thế kỷ 6)
Ngọc Thiên (từ điển chữ Hán do Cố Dã Vương biên soạn vào thế kỷ 6)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.