- 米mễ(hạt gạo (tượng hình))
Chữ 米 vẽ hình những hạt gạo tỏa ra từ bông lúa, tượng trưng cho lương thực cơ bản của người Á Đông.
số ước lượng; số gần đúng (ví dụ: mười mấy, hai ba trăm, hơn một nghìn)
Gạo đã thành cơm rồi, không thể cứu vãn được nữa.
Việc đã rồi; gỗ đã thành thuyền (sự đã xong không thể thay đổi) [thành ngữ]
Việc đã rồi, không thể cứu vãn được nữa.
số ước lượng; số gần đúng (ví dụ: mười mấy, hai ba trăm, hơn một nghìn)
Gạo đã thành cơm rồi, không thể cứu vãn được nữa.
Việc đã rồi; gỗ đã thành thuyền (sự đã xong không thể thay đổi) [thành ngữ]
Việc đã rồi, không thể cứu vãn được nữa.
Chữ 米 vẽ hình những hạt gạo tỏa ra từ bông lúa, tượng trưng cho lương thực cơ bản của người Á Đông.
Chữ 已 mô phỏng con rắn cuộn mình lại, tượng trưng cho điều đã hoàn tất.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Chữ 米 vẽ hình những hạt gạo tỏa ra từ bông lúa, tượng trưng cho lương thực cơ bản của người Á Đông.
Chữ 已 mô phỏng con rắn cuộn mình lại, tượng trưng cho điều đã hoàn tất.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
số ước lượng; số gần đúng (ví dụ: mười mấy, hai ba trăm, hơn một nghìn)
số ước lượng; số gần đúng (ví dụ: mười mấy, hai ba trăm, hơn một nghìn)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.