- 米mễ(gạo, hạt ngũ cốc)
- 大đại(lớn, to)
Phân loại các hạt gạo theo kích cỡ to nhỏ để xếp thành từng nhóm riêng.
Loại Thiên (từ điển chữ Hán gồm 31.319 mục, do Tư Mã Quang và các cộng sự biên soạn vào thế kỷ 11)
“Loại Thiên” là một bộ từ điển Hán tự quan trọng.
Loại Thiên (từ điển chữ Hán gồm 31.319 mục, do Tư Mã Quang và các cộng sự biên soạn vào thế kỷ 11)
“Loại Thiên” là một bộ từ điển Hán tự quan trọng.
Phân loại các hạt gạo theo kích cỡ to nhỏ để xếp thành từng nhóm riêng.
Bài văn xưa được viết trên những tấm thẻ tre dẹt mỏng.
Phân loại các hạt gạo theo kích cỡ to nhỏ để xếp thành từng nhóm riêng.
Bài văn xưa được viết trên những tấm thẻ tre dẹt mỏng.
Loại Thiên (từ điển chữ Hán gồm 31.319 mục, do Tư Mã Quang và các cộng sự biên soạn vào thế kỷ 11)
Loại Thiên (từ điển chữ Hán gồm 31.319 mục, do Tư Mã Quang và các cộng sự biên soạn vào thế kỷ 11)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.