- 米mễ(gạo, hạt gạo)
- 立lập(đứng thẳng)
Mỗi hạt gạo đứng thẳng riêng lẻ, đó là một hạt (lạp).
vật lý hạt
Anh ấy rất hứng thú với vật lý hạt.
vật lý hạt
Anh ấy rất hứng thú với vật lý hạt.
Mỗi hạt gạo đứng thẳng riêng lẻ, đó là một hạt (lạp).
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Mỗi hạt gạo đứng thẳng riêng lẻ, đó là một hạt (lạp).
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
vật lý hạt
vật lý hạt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.