- 米mễ(gạo)
- 弓cung(cái cung (hình dáng hơi nước bốc lên))
Cháo là nồi gạo sôi sùng sục, hơi nước uốn cong như hai chiếc cung hai bên.
nhiều sư ít cháo (cung không đủ cầu) [thành ngữ](kế thừa)
Người đông của ít, chúng ta phải tiết kiệm.
nhiều sư ít cháo (cung không đủ cầu) [thành ngữ](kế thừa)
Không đủ chia cho mọi người, chúng ta không đủ phần.
nhiều sư ít cháo (cung không đủ cầu) [thành ngữ]
nhiều sư ít cháo (cung không đủ cầu) [thành ngữ](kế thừa)
Người đông của ít, chúng ta phải tiết kiệm.
nhiều sư ít cháo (cung không đủ cầu) [thành ngữ](kế thừa)
Không đủ chia cho mọi người, chúng ta không đủ phần.
nhiều sư ít cháo (cung không đủ cầu) [thành ngữ]
Cháo là nồi gạo sôi sùng sục, hơi nước uốn cong như hai chiếc cung hai bên.
Lấy cái nhỏ rồi bớt thêm một nét nữa, thành ra ít ỏi hơn.
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
Cháo là nồi gạo sôi sùng sục, hơi nước uốn cong như hai chiếc cung hai bên.
Lấy cái nhỏ rồi bớt thêm một nét nữa, thành ra ít ỏi hơn.
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
nhiều sư ít cháo (cung không đủ cầu) [thành ngữ]
nhiều sư ít cháo (cung không đủ cầu) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Cung không đủ cầu, rất khó tìm việc.
Cung không đủ cầu, rất khó tìm việc.