- 米mễ(gạo)
- 青thanh(xanh trong, tinh khiết)
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
thành thạo lĩnh vực này; giỏi về cái này
Anh ấy tinh thông lĩnh vực này nên rất thành công.
thạo thục lĩnh vực này; giỏi về cái này
Anh ấy rất giỏi trong lĩnh vực này, bạn có thể hỏi anh ấy.
thành thạo lĩnh vực này; giỏi về cái này
Anh ấy tinh thông lĩnh vực này nên rất thành công.
thạo thục lĩnh vực này; giỏi về cái này
Anh ấy rất giỏi trong lĩnh vực này, bạn có thể hỏi anh ấy.
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
于 vẽ hơi thở uốn lượn thoát ra, mang nghĩa 'tại' hay 'ở' một nơi nào đó.
Bàn chân dừng lại ngay chỗ này — đây chính là nơi ta đứng.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
于 vẽ hơi thở uốn lượn thoát ra, mang nghĩa 'tại' hay 'ở' một nơi nào đó.
Bàn chân dừng lại ngay chỗ này — đây chính là nơi ta đứng.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
thành thạo lĩnh vực này; giỏi về cái này
thành thạo lĩnh vực này; giỏi về cái này
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.