- 米mễ(gạo)
- 青thanh(xanh trong, tinh khiết)
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
đại khái; nói chung; khái quát
Anh ấy được chẩn đoán mắc bệnh tâm thần phân liệt.
đại khái; nói chung; khái quát
Anh ấy được chẩn đoán mắc bệnh tâm thần phân liệt.
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
đại khái; nói chung; khái quát
đại khái; nói chung; khái quát
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.