- 米mễ(gạo)
- 青thanh(xanh trong, tinh khiết)
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
tinh thần cao hiệu; năng lực vượt trội
Anh ấy làm việc rất hiệu quả.
tinh thần cao hiệu; năng lực vượt trội
Anh ấy làm việc rất hiệu quả.
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.
tinh thần cao hiệu; năng lực vượt trội
tinh thần cao hiệu; năng lực vượt trội
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.