- 米mễ(gạo)
- 青thanh(xanh trong, tinh khiết)
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
tính toán kỹ lưỡng; chi tiêu tiết kiệm [thành ngữ]
Anh ấy luôn tính toán chi li khi làm việc.
tính toán kỹ lưỡng; chi tiêu tiết kiệm [thành ngữ]
Anh ấy luôn tính toán chi li khi làm việc.
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Sợi tơ mỏng như đường cày trên ruộng, nhỏ bé và tinh tế.
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Sợi tơ mỏng như đường cày trên ruộng, nhỏ bé và tinh tế.
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
tính toán kỹ lưỡng; chi tiêu tiết kiệm [thành ngữ]
tính toán kỹ lưỡng; chi tiêu tiết kiệm [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.