- 米mễ(gạo)BỘ
- 青thanh(xanh trong, tinh khiết)HÌNH THANH
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
tinh thần; tinh lực; ý chí; tâm hồn
tinh thần; sinh khí; sức sống; nghị lực
tinh thần; tinh lực; ý chí; tâm hồn
tinh thần; sinh khí; sức sống; nghị lực
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
tinh thần; tinh lực; ý chí; tâm hồn
中人的思想、意识和意志的统称rén de sīxiǎng、yìshi hé yìzhì de tǒngchèng
Tinh thần của anh ấy rất tốt.
tinh thần; tâm thần; ý chí; tinh lực
中人的思想、意识和精力的总称rén de sīxiǎng、yìshi hé jīnglì de zǒngchèng
Tinh thần anh ấy rất tốt.
tinh thần; tâm lý; tinh thần (thuộc về tâm lý, ý thức)
中心理和意识的状态xīnlǐ hé yìshí de zhuàngtài
tâm; tâm trí; trái tim; lòng
中人的思想、意识和心理活动的总称rén de sīxiǎng、yìshi hé xīnlǐ huódòng de zǒngchèng
tư tưởng; suy nghĩ; tư duy
中人的思想和意识活动rén de sīxiǎng hé yìshí huódòng
chủ đề; ý chính; nội dung cốt lõi
中事情或内容的主要意思shìqing huò nèiróng de zhǔyào yìsi
Xin bạn nắm bắt tinh thần của bài viết.
ý thức tư tưởng; nhận thức tư tưởng
中人的意识和思想;精神状态rén de yìshí hé sīxiǎng;jīngshén zhuàngtài
thực chất; bản chất; thực tế
中事物最重要的部分;根本的内容shìwù zuì zhòngyào de bùfen;gēnběn de nèiróng
Anh ấy rất có tinh thần.
danh
中人的思想、意识和精力的总称rén de sīxiǎng、yìshi hé jīngmò de zǒngchèng
tinh thần; sinh khí; sức sống; nghị lực
中人的思想、意志、精力的总称rén de sīxiǎng、yìzhì、jīnglì de zǒngchèng
Anh ấy rất có tinh thần.
vui vẻ; sôi nổi; hoạt bát
中充满活力、生气、开朗的样子chōngmǎn huódelì、shēngqì、kāilǎng de yàngzi
Anh ấy trông rất có tinh thần.
xinh đẹp; duyên dáng
中长得好看,有吸引力zhǎng de hǎokàn, yǒu xīyǐnlì
Anh ấy trông rất đẹp trai.
tinh thần; tinh lực; ý chí; tâm hồn
中人的思想、意识和意志的统称rén de sīxiǎng、yìshi hé yìzhì de tǒngchèng
Tinh thần của anh ấy rất tốt.
tinh thần; tâm thần; ý chí; tinh lực
中人的思想、意识和精力的总称rén de sīxiǎng、yìshi hé jīnglì de zǒngchèng
Tinh thần anh ấy rất tốt.
tinh thần; tâm lý; tinh thần (thuộc về tâm lý, ý thức)
中心理和意识的状态xīnlǐ hé yìshí de zhuàngtài
tâm; tâm trí; trái tim; lòng
中人的思想、意识和心理活动的总称rén de sīxiǎng、yìshi hé xīnlǐ huódòng de zǒngchèng
tư tưởng; suy nghĩ; tư duy
中人的思想和意识活动rén de sīxiǎng hé yìshí huódòng
chủ đề; ý chính; nội dung cốt lõi
中事情或内容的主要意思shìqing huò nèiróng de zhǔyào yìsi
Xin bạn nắm bắt tinh thần của bài viết.
ý thức tư tưởng; nhận thức tư tưởng
中人的意识和思想;精神状态rén de yìshí hé sīxiǎng;jīngshén zhuàngtài
thực chất; bản chất; thực tế
中事物最重要的部分;根本的内容shìwù zuì zhòngyào de bùfen;gēnběn de nèiróng
Anh ấy rất có tinh thần.
danh
中人的思想、意识和精力的总称rén de sīxiǎng、yìshi hé jīngmò de zǒngchèng
tinh thần; sinh khí; sức sống; nghị lực
中人的思想、意志、精力的总称rén de sīxiǎng、yìzhì、jīnglì de zǒngchèng
Anh ấy rất có tinh thần.
vui vẻ; sôi nổi; hoạt bát
中充满活力、生气、开朗的样子chōngmǎn huódelì、shēngqì、kāilǎng de yàngzi
Anh ấy trông rất có tinh thần.
xinh đẹp; duyên dáng
中长得好看,有吸引力zhǎng de hǎokàn, yǒu xīyǐnlì
Anh ấy trông rất đẹp trai.
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.