- 心tâm(trái tim (tượng hình))
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
tâm lý; tâm lý học
中人的思想、感情、欲望等内心活动rén de sīxiǎng、gǎnqíng、yùwàng děng nèixīn huódòng
Cô ấy rất hứng thú với tâm lý học.
tâm lý; tâm lý học
中人的思想、感情、欲望等内心活动rén de sīxiǎng、gǎnqíng、yùwàng děng nèixīn huódòng
Cô ấy rất hứng thú với tâm lý học.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
tâm lý; tâm lý học
tâm lý; tâm lý học
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.