- 米mễ(gạo)
- 青thanh(xanh trong, tinh khiết)
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
tỉ mỉ; tinh tế; kỹ lưỡng
中做得很仔细、精确、周密zuò de hěn zǐxì、jīngquè、zhōumì
Công việc của cô ấy rất tỉ mỉ.
không cẩu thả; nghiêm túc; cẩn thận
中做事很仔细,注意细节,不马虎zuòshì hěn zǐxì, zhùyì xìjié, bù mǎhu
Cô ấy làm việc rất tỉ mỉ.
tỉ mỉ; tinh tế; kỹ lưỡng
中做得很仔细、精确、周密zuò de hěn zǐxì、jīngquè、zhōumì
Công việc của cô ấy rất tỉ mỉ.
không cẩu thả; nghiêm túc; cẩn thận
中做事很仔细,注意细节,不马虎zuòshì hěn zǐxì, zhùyì xìjié, bù mǎhu
Cô ấy làm việc rất tỉ mỉ.
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
Sợi tơ mỏng như đường cày trên ruộng, nhỏ bé và tinh tế.
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
Sợi tơ mỏng như đường cày trên ruộng, nhỏ bé và tinh tế.
tỉ mỉ; tinh tế; kỹ lưỡng
tỉ mỉ; tinh tế; kỹ lưỡng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
không tệ; khá được
中质量很好、做得很精致的zhìliàng hěn hǎo、zuò de hěn jīngzhì de
Chiếc áo này được làm rất tinh xảo.
không tệ; khá được
中质量很好、做得很精致的zhìliàng hěn hǎo、zuò de hěn jīngzhì de
Chiếc áo này được làm rất tinh xảo.