- 米mễ(gạo, hạt gạo)
- 胡hồ(mơ hồ, lộn xộn)
Cháo gạo nấu nhừ trở nên mờ đục và hồ hồ khó phân biệt.
tháp nhiều tầng; lâu các tháp
Anh ấy đang dán tường.
tháp nhiều tầng; lâu các tháp
Anh ấy đang dán tường.
Cháo gạo nấu nhừ trở nên mờ đục và hồ hồ khó phân biệt.
Bức tường được xây bằng đất, vững chắc như người keo kiệt không chịu bỏ đi một viên gạch nào.
Cháo gạo nấu nhừ trở nên mờ đục và hồ hồ khó phân biệt.
Bức tường được xây bằng đất, vững chắc như người keo kiệt không chịu bỏ đi một viên gạch nào.
tháp nhiều tầng; lâu các tháp
tháp nhiều tầng; lâu các tháp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.