- 米mễ(gạo, hạt gạo)
- 胡hồ(mơ hồ, lộn xộn)
Cháo gạo nấu nhừ trở nên mờ đục và hồ hồ khó phân biệt.
tài khoản lộn xộn; sổ sách không rõ ràng
Khoản nợ lộn xộn này rất khó để tính toán rõ ràng.
một cuốn sổ lộn xộn; tài chính lộn xộn; chuyện lẫn lộn [thành ngữ]
Khoản sổ sách lộn xộn này rất khó tính rõ ràng.
tài khoản lộn xộn; sổ sách không rõ ràng
Khoản nợ lộn xộn này rất khó để tính toán rõ ràng.
một cuốn sổ lộn xộn; tài chính lộn xộn; chuyện lẫn lộn [thành ngữ]
Khoản sổ sách lộn xộn này rất khó tính rõ ràng.
Cháo gạo nấu nhừ trở nên mờ đục và hồ hồ khó phân biệt.
Bôi trát là dùng đất sét phủ lên bề mặt như nước sông Đồ tràn qua.
Sổ sách tài chính (貝) ghi chép những khoản tiền ngày càng dài thêm (長).
Cháo gạo nấu nhừ trở nên mờ đục và hồ hồ khó phân biệt.
Bôi trát là dùng đất sét phủ lên bề mặt như nước sông Đồ tràn qua.
Sổ sách tài chính (貝) ghi chép những khoản tiền ngày càng dài thêm (長).
tài khoản lộn xộn; sổ sách không rõ ràng
tài khoản lộn xộn; sổ sách không rõ ràng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.