- 米mễ(gạo, hạt gốc)
- 唐đường(lớn, rỗng (đồng âm với đường = sugar))
Đường mía là chất ngọt chiết từ gạo và ngũ cốc, âm đọc theo 唐 (đường).
chất corticosteroid; hormon glucocorticoid
Glucocorticosteroid là một loại hormone steroid.
chất corticosteroid; hormon glucocorticoid
Glucocorticosteroid là một loại hormone steroid.
Đường mía là chất ngọt chiết từ gạo và ngũ cốc, âm đọc theo 唐 (đường).
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
Tơ sống chưa nhuộm màu gợi lên ý nghĩa thuần khiết, mộc mạc, căn bản.
Đường mía là chất ngọt chiết từ gạo và ngũ cốc, âm đọc theo 唐 (đường).
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
Tơ sống chưa nhuộm màu gợi lên ý nghĩa thuần khiết, mộc mạc, căn bản.
chất corticosteroid; hormon glucocorticoid
chất corticosteroid; hormon glucocorticoid
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.