- 又hựu(bàn tay, lại)
- 糸mịch(sợi tơ, chỉ)
Tay nắm chặt sợi tơ lại, tạo nên sự căng thẳng, chặt chẽ.
quàn liệm; đưa tang; tống táng
Anh ấy không chịu buông tha, nhất định phải biết sự thật.
cắn chặt không buông; không nỏ lây
Anh ấy kiên quyết không buông, nhất định phải làm rõ mọi chuyện.
không buông; cắn chặt không thả
quàn liệm; đưa tang; tống táng
Anh ấy không chịu buông tha, nhất định phải biết sự thật.
cắn chặt không buông; không nỏ lây
Anh ấy kiên quyết không buông, nhất định phải làm rõ mọi chuyện.
không buông; cắn chặt không thả
Tay nắm chặt sợi tơ lại, tạo nên sự căng thẳng, chặt chẽ.
Miệng cắn là khi hai hàm răng giao nhau siết chặt.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
Tay nắm chặt sợi tơ lại, tạo nên sự căng thẳng, chặt chẽ.
Miệng cắn là khi hai hàm răng giao nhau siết chặt.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
quàn liệm; đưa tang; tống táng
quàn liệm; đưa tang; tống táng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy kiên trì không buông, nhất định phải hoàn thành nhiệm vụ.
Anh ấy kiên trì không buông, nhất định phải hoàn thành nhiệm vụ.