- 又hựu(bàn tay, lại)
- 糸mịch(sợi tơ, chỉ)
Tay nắm chặt sợi tơ lại, tạo nên sự căng thẳng, chặt chẽ.
dùi trống gõ là trống vang (phối hợp ăn khớp, liên kết chặt chẽ) [thành ngữ]
Hai vấn đề này có mối liên hệ chặt chẽ.
xe tang; xe chở linh cữu
Hai vấn đề này có liên quan mật thiết.
dùi trống gõ là trống vang (phối hợp ăn khớp, liên kết chặt chẽ) [thành ngữ]
Hai vấn đề này có mối liên hệ chặt chẽ.
xe tang; xe chở linh cữu
Hai vấn đề này có liên quan mật thiết.
Tay nắm chặt sợi tơ lại, tạo nên sự căng thẳng, chặt chẽ.
Nơi kín đáo như núi non bao bọc, che giấu mọi bí mật.
Tay nắm chặt sợi tơ lại, tạo nên sự căng thẳng, chặt chẽ.
Nơi kín đáo như núi non bao bọc, che giấu mọi bí mật.
dùi trống gõ là trống vang (phối hợp ăn khớp, liên kết chặt chẽ) [thành ngữ]
dùi trống gõ là trống vang (phối hợp ăn khớp, liên kết chặt chẽ) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.