- 又hựu(bàn tay, lại)
- 糸mịch(sợi tơ, chỉ)
Tay nắm chặt sợi tơ lại, tạo nên sự căng thẳng, chặt chẽ.
ngay sau đó; liền kế sau
Ngay sau đó anh ấy đã đi rồi.
triều Ân (tên gọi nhà Thương giai đoạn cuối, sau khi dời đô đến Ân Khư ở Hà Nam ngày nay)
ngay sau đó; liền kế sau
Ngay sau đó anh ấy đã đi rồi.
triều Ân (tên gọi nhà Thương giai đoạn cuối, sau khi dời đô đến Ân Khư ở Hà Nam ngày nay)
Tay nắm chặt sợi tơ lại, tạo nên sự căng thẳng, chặt chẽ.
Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.
Mắt dê chăm chú nhìn, hình dung sự bám chặt, dính vào một điều gì đó.
Tay nắm chặt sợi tơ lại, tạo nên sự căng thẳng, chặt chẽ.
Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.
Mắt dê chăm chú nhìn, hình dung sự bám chặt, dính vào một điều gì đó.
ngay sau đó; liền kế sau
ngay sau đó; liền kế sau
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.