- 又hựu(bàn tay, lại)
- 糸mịch(sợi tơ, chỉ)
Tay nắm chặt sợi tơ lại, tạo nên sự căng thẳng, chặt chẽ.
sát sau; theo sát [thành ngữ]
Anh ấy theo sát phía sau, không để bất cứ ai vượt qua.
sát sau; theo sát [thành ngữ]
Anh ấy theo sát phía sau, không để bất cứ ai vượt qua.
Tay nắm chặt sợi tơ lại, tạo nên sự căng thẳng, chặt chẽ.
Đi theo người khác qua làng xóm chính là ý nghĩa của chữ 随 (tùy).
其 vốn là hình cái sàng gạo, nay dùng làm đại từ 'đó, ấy' trong văn ngôn.
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
Tay nắm chặt sợi tơ lại, tạo nên sự căng thẳng, chặt chẽ.
Đi theo người khác qua làng xóm chính là ý nghĩa của chữ 随 (tùy).
其 vốn là hình cái sàng gạo, nay dùng làm đại từ 'đó, ấy' trong văn ngôn.
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
sát sau; theo sát [thành ngữ]
sát sau; theo sát [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.