- 此thử(này, đây)
- 糸mịch(tơ lụa)
Sợi tơ lụa nhuộm màu tím đặc trưng này chính là màu quý tộc của hoàng cung.
cải xoăn tím
Bắp cải tím là một loại rau tốt cho sức khỏe.
cảm thấy an lòng; vui lòng; mãn nguyện
Bắp cải tím rất giàu vitamin.
cải xoăn tím
Bắp cải tím là một loại rau tốt cho sức khỏe.
cảm thấy an lòng; vui lòng; mãn nguyện
Bắp cải tím rất giàu vitamin.
Sợi tơ lụa nhuộm màu tím đặc trưng này chính là màu quý tộc của hoàng cung.
Cây cỏ được giám sát kỹ để chiết ra màu xanh lam quý giá.
Sợi tơ lụa nhuộm màu tím đặc trưng này chính là màu quý tộc của hoàng cung.
Cây cỏ được giám sát kỹ để chiết ra màu xanh lam quý giá.
cải xoăn tím
cải xoăn tím
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.