- 此thử(này, đây)
- 糸mịch(tơ lụa)
Sợi tơ lụa nhuộm màu tím đặc trưng này chính là màu quý tộc của hoàng cung.
hoa violet; hoa tử la lan (Matthiola incana)
Tử la lan là một loài hoa đẹp.
(thực vật) hoa violet; cây tử la lan
Tôi thích màu tím của hoa violet.
hoa violet; hoa tử la lan (Matthiola incana)
Tử la lan là một loài hoa đẹp.
(thực vật) hoa violet; cây tử la lan
Tôi thích màu tím của hoa violet.
Sợi tơ lụa nhuộm màu tím đặc trưng này chính là màu quý tộc của hoàng cung.
Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
Sợi tơ lụa nhuộm màu tím đặc trưng này chính là màu quý tộc của hoàng cung.
Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
hoa violet; hoa tử la lan (Matthiola incana)
hoa violet; hoa tử la lan (Matthiola incana)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.