- 此thử(này, đây)
- 糸mịch(tơ lụa)
Sợi tơ lụa nhuộm màu tím đặc trưng này chính là màu quý tộc của hoàng cung.
màu tím hoa violet; màu tím nhạt
Tôi thích màu tím violet.
màu tím hoa violet; màu tím nhạt
Tôi thích màu tím violet.
Sợi tơ lụa nhuộm màu tím đặc trưng này chính là màu quý tộc của hoàng cung.
Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
Sợi tơ lụa nhuộm màu tím đặc trưng này chính là màu quý tộc của hoàng cung.
Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
màu tím hoa violet; màu tím nhạt
màu tím hoa violet; màu tím nhạt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.