- 田điền(ruộng đồng)
- 糸mịch(sợi tơ, dây)
Dây tơ buộc chặt ruộng đồng khiến người ta mệt mỏi, chồng chất gánh nặng.
mệt; mệt mỏi
中感到疲劳;没有力气gǎndào píláo;méiyǒu lìqi
Hôm nay tôi rất mệt.
Đi một đoạn đường dài như vậy, mọi người đều kiệt sức.
làm mệt; gắng sức quá; quá tải
中用力过度而感到疲劳yònglì guòduó ér gǎndào píláo
tích lũy; tích tụ; chồng chất
中逐渐增加或聚集在一起zhújiàn zēngjiā huò jùjí zài yīqǐ
Anh ấy đã tích lũy được rất nhiều kinh nghiệm.
Nợ nần cứ chồng chất mãi khiến anh ấy rất căng thẳng.
Bây giờ tôi rất là mệt.
buộc lại; trói buộc; cột chùm
中用绳子等把东西捆在一起yòng shéngzi děng bǎ dōngxi kǔn zài yīqǐ
Anh ấy buộc sách lại với nhau.
quấn quanh; vấn vít; xoắn lại
中缠绕;绕成圈chánrào;ràochéng quān
Sợi dây bị xoắn vào nhau rồi.
mệt; mệt mỏi
中感到疲劳;没有力气gǎndào píláo;méiyǒu lìqi
Hôm nay tôi rất mệt.
Đi một đoạn đường dài như vậy, mọi người đều kiệt sức.
làm mệt; gắng sức quá; quá tải
中用力过度而感到疲劳yònglì guòduó ér gǎndào píláo
tích lũy; tích tụ; chồng chất
中逐渐增加或聚集在一起zhújiàn zēngjiā huò jùjí zài yīqǐ
Anh ấy đã tích lũy được rất nhiều kinh nghiệm.
Nợ nần cứ chồng chất mãi khiến anh ấy rất căng thẳng.
Bây giờ tôi rất là mệt.
buộc lại; trói buộc; cột chùm
中用绳子等把东西捆在一起yòng shéngzi děng bǎ dōngxi kǔn zài yīqǐ
Anh ấy buộc sách lại với nhau.
quấn quanh; vấn vít; xoắn lại
中缠绕;绕成圈chánrào;ràochéng quān
Sợi dây bị xoắn vào nhau rồi.
Dây tơ buộc chặt ruộng đồng khiến người ta mệt mỏi, chồng chất gánh nặng.
Dây tơ buộc chặt ruộng đồng khiến người ta mệt mỏi, chồng chất gánh nặng.
mệt; mệt mỏi
tích lũy; tích tụ; chồng chất
buộc lại; trói buộc; cột chùm
Tôi làm việc rất mệt.
Đừng để mắt quá tải, hãy nghỉ ngơi nhiều hơn.
mệt mỏi; rã rời; uể oải
中感到很疲劳、困倦gǎndào hěn píláo、kùnjuàn
Chạy lâu thế mà bạn không mệt sao?
làm kiệt sức; làm mệt nhoài
中使人感到疲劳和没有力气shǐ rén gǎndào píláo hé méiyǒu lìqi
Hôm nay tôi rất mệt.
Làm thêm giờ liên tục khiến cô ấy kiệt sức hoàn toàn.
vất vả; bận rộn; lam lũ
中工作很辛苦;很疲劳gōngzuò hěn xīnkǔ;hěn píláo
Anh ấy làm việc rất mệt.
Chăm sóc ba đứa con khiến cô ấy ngày nào cũng vất vả.
nhiều lần; lặp đi lặp lại; liên tiếp
中多次或不断重复做某事duō cì huò búduàn chóngfù zuò mǒu shì
Anh ấy mệt rồi.
Lỗi này xảy ra nhiều lần, cần phải giải quyết triệt để.
không ngừng; liên tục
中不停地做,一个接一个búting de zuò, yī ge jiēzhe yī ge
Anh ấy mệt rồi, muốn nghỉ ngơi.
Nợ nần cứ liên tục chồng chất khiến anh ấy rất áp lực.
liên lụy; làm liên lụy; gây phiền (Đài Loan đọc [lei4])
中使别人因为自己而受到不好的影响或麻烦shǐ biérén yīnwèi zìjǐ érshòudào búhǎo de yǐngxiǎng huò máfan
Anh ấy đã liên lụy rất nhiều người.
Đừng để gia đình bạn bị liên lụy vì lỗi lầm của tôi.
dây; dây thừng
中用来绑东西的细长物品yònglái bǎng dōngxi de xìcháng wùpǐn
Anh ấy cầm một sợi dây thừng trong tay.
Tôi làm việc rất mệt.
Đừng để mắt quá tải, hãy nghỉ ngơi nhiều hơn.
mệt mỏi; rã rời; uể oải
中感到很疲劳、困倦gǎndào hěn píláo、kùnjuàn
Chạy lâu thế mà bạn không mệt sao?
làm kiệt sức; làm mệt nhoài
中使人感到疲劳和没有力气shǐ rén gǎndào píláo hé méiyǒu lìqi
Hôm nay tôi rất mệt.
Làm thêm giờ liên tục khiến cô ấy kiệt sức hoàn toàn.
vất vả; bận rộn; lam lũ
中工作很辛苦;很疲劳gōngzuò hěn xīnkǔ;hěn píláo
Anh ấy làm việc rất mệt.
Chăm sóc ba đứa con khiến cô ấy ngày nào cũng vất vả.
nhiều lần; lặp đi lặp lại; liên tiếp
中多次或不断重复做某事duō cì huò búduàn chóngfù zuò mǒu shì
Anh ấy mệt rồi.
Lỗi này xảy ra nhiều lần, cần phải giải quyết triệt để.
không ngừng; liên tục
中不停地做,一个接一个búting de zuò, yī ge jiēzhe yī ge
Anh ấy mệt rồi, muốn nghỉ ngơi.
Nợ nần cứ liên tục chồng chất khiến anh ấy rất áp lực.
liên lụy; làm liên lụy; gây phiền (Đài Loan đọc [lei4])
中使别人因为自己而受到不好的影响或麻烦shǐ biérén yīnwèi zìjǐ érshòudào búhǎo de yǐngxiǎng huò máfan
Anh ấy đã liên lụy rất nhiều người.
Đừng để gia đình bạn bị liên lụy vì lỗi lầm của tôi.
dây; dây thừng
中用来绑东西的细长物品yònglái bǎng dōngxi de xìcháng wùpǐn
Anh ấy cầm một sợi dây thừng trong tay.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.