- 田điền(ruộng đồng)
- 糸mịch(sợi tơ, dây)
Dây tơ buộc chặt ruộng đồng khiến người ta mệt mỏi, chồng chất gánh nặng.
ngã xuống; đổ xuống; sụp đổ
Anh ấy làm việc quá sức, đã kiệt sức rồi.
mòn mỏi; hao mòn (vì lo lắng)
Anh ấy làm việc quá sức, tự làm mình kiệt sức.
hỏng hóc; trục trặc; xảy ra sự cố
ngã xuống; đổ xuống; sụp đổ
Anh ấy làm việc quá sức, đã kiệt sức rồi.
mòn mỏi; hao mòn (vì lo lắng)
Anh ấy làm việc quá sức, tự làm mình kiệt sức.
hỏng hóc; trục trặc; xảy ra sự cố
Dây tơ buộc chặt ruộng đồng khiến người ta mệt mỏi, chồng chất gánh nặng.
Đất bị khoét rỗng quá mức sẽ sụp đổ, tan vỡ.
Dây tơ buộc chặt ruộng đồng khiến người ta mệt mỏi, chồng chất gánh nặng.
Đất bị khoét rỗng quá mức sẽ sụp đổ, tan vỡ.
ngã xuống; đổ xuống; sụp đổ
ngã xuống; đổ xuống; sụp đổ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.