phồn vinh; thịnh vượng; phát đạt
中经济、事业等发展得很好、很兴盛jīngjì、shìyè děng fāzhǎn de hěn hǎo、hěn xīngshèng
Đất nước chúng ta rất phồn vinh.
phồn vinh; thịnh vượng; phát đạt
中经济、事业等发展得很好、很兴盛jīngjì、shìyè děng fāzhǎn de hěn hǎo、hěn xīngshèng
Đất nước chúng ta rất phồn vinh.
phồn vinh; thịnh vượng; phát đạt
phồn vinh; thịnh vượng; phát đạt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.