- 糹mịch(sợi tơ)
- 工công(thợ, công việc)
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
chim cắn sâu lưng đỏ; chim cắn sâu lưng hồng
Chim bách thanh lưng đỏ là một loài chim di cư.
chim cắn sâu lưng đỏ; chim cắn sâu lưng hồng
Chim bách thanh lưng đỏ là một loài chim di cư.
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
Lưng là phần thịt ở phía sau, như hướng bắc quay lưng lại với mặt trời.
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
Lưng là phần thịt ở phía sau, như hướng bắc quay lưng lại với mặt trời.
chim cắn sâu lưng đỏ; chim cắn sâu lưng hồng
chim cắn sâu lưng đỏ; chim cắn sâu lưng hồng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.