- 毛mao(lông, tóc (tượng hình))
Chữ 毛 vẽ hình những sợi lông mềm rủ xuống từ da thịt.
protein động lực lông mi; dynein lông mi
Protein dynein lông mao là một loại protein quan trọng.
protein động lực lông mi; dynein lông mi
Protein dynein lông mao là một loại protein quan trọng.
Chữ 毛 vẽ hình những sợi lông mềm rủ xuống từ da thịt.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Quả trứng là thứ do loài bò sát (虫) đẻ ra, hình dáng tròn trịa như bàn chân (疋).
白 là hình tượng mặt trời tỏa tia sáng, gợi lên sắc trắng tinh khôi.
Chữ 毛 vẽ hình những sợi lông mềm rủ xuống từ da thịt.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Quả trứng là thứ do loài bò sát (虫) đẻ ra, hình dáng tròn trịa như bàn chân (疋).
白 là hình tượng mặt trời tỏa tia sáng, gợi lên sắc trắng tinh khôi.
protein động lực lông mi; dynein lông mi
protein động lực lông mi; dynein lông mi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.