- 糹mịch(sợi tơ)
- 勺chước(cái muôi, múc)
Dùng sợi tơ buộc lại như múc nước, ý chỉ sự ràng buộc, ước hẹn.
phiếu; thẻ; vé; chứng khoán
Chúng tôi đã ký hợp đồng.
lời thề phục tùng; giao ước thề nguyện
Anh ấy đã ký lời thề trung thành.
phiếu; thẻ; vé; chứng khoán
Chúng tôi đã ký hợp đồng.
lời thề phục tùng; giao ước thề nguyện
Anh ấy đã ký lời thề trung thành.
Dùng sợi tơ buộc lại như múc nước, ý chỉ sự ràng buộc, ước hẹn.
Dùng sợi tơ buộc lại như múc nước, ý chỉ sự ràng buộc, ước hẹn.
phiếu; thẻ; vé; chứng khoán
phiếu; thẻ; vé; chứng khoán
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.