- 糹mịch(sợi tơ)
- 勺chước(cái muôi, múc)
Dùng sợi tơ buộc lại như múc nước, ý chỉ sự ràng buộc, ước hẹn.
ba điều ước định; lập ba điều luật [thành ngữ]
Chúng tôi đã thống nhất ba điều luật, sau này không được đến muộn.
ba điều ước định; cam kết ba điều [thành ngữ]
Chúng ta đã có giao ước ba điểm, sau này không được đến muộn.
ba điều ước định; quy ước ba điều [thành ngữ]
ba điều ước định; lập ba điều luật [thành ngữ]
Chúng tôi đã thống nhất ba điều luật, sau này không được đến muộn.
ba điều ước định; cam kết ba điều [thành ngữ]
Chúng ta đã có giao ước ba điểm, sau này không được đến muộn.
ba điều ước định; quy ước ba điều [thành ngữ]
Dùng sợi tơ buộc lại như múc nước, ý chỉ sự ràng buộc, ước hẹn.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
Một chương văn hoàn chỉnh như âm thanh đủ mười phần trọn vẹn.
Dùng sợi tơ buộc lại như múc nước, ý chỉ sự ràng buộc, ước hẹn.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
Một chương văn hoàn chỉnh như âm thanh đủ mười phần trọn vẹn.
ba điều ước định; lập ba điều luật [thành ngữ]
ba điều ước định; lập ba điều luật [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Chúng ta đã có thỏa thuận, sau này không được đến muộn.
ba điều căn bản [thành ngữ]; lập quy tắc cơ bản
Chúng ta có ba quy tắc cơ bản, không được đến muộn.
Chúng ta đã có thỏa thuận, sau này không được đến muộn.
ba điều căn bản [thành ngữ]; lập quy tắc cơ bản
Chúng ta có ba quy tắc cơ bản, không được đến muộn.