- 糹mịch(sợi tơ)
- 及cập(đạt tới, theo kịp)
Cấp bậc như sợi tơ nối tiếp nhau, từng bước đạt tới tầm cao hơn.
phân cấp; phân loại; xếp hạng
中按照高低或重要程度分成的不同等次ànzhào gāodī huò zhòongyào chéngdù fēnchéng de bútonɡ děnɡcì
Cấp độ này rất cao.
bằng phẳng; nguyên (nguồn gốc); cánh đồng; tha thứ
中表示等级或高低的程度biǎoshì děngjí huò gāodī de chéngdù
Cấp độ của trò chơi này rất cao.
phân cấp; phân loại; xếp hạng
中按照高低或重要程度分成的不同等次ànzhào gāodī huò zhòongyào chéngdù fēnchéng de bútonɡ děnɡcì
Cấp độ này rất cao.
bằng phẳng; nguyên (nguồn gốc); cánh đồng; tha thứ
中表示等级或高低的程度biǎoshì děngjí huò gāodī de chéngdù
Cấp độ của trò chơi này rất cao.
Cấp bậc như sợi tơ nối tiếp nhau, từng bước đạt tới tầm cao hơn.
Dùng dao chém tách ra để phân biệt cái này với cái khác.
Cấp bậc như sợi tơ nối tiếp nhau, từng bước đạt tới tầm cao hơn.
Dùng dao chém tách ra để phân biệt cái này với cái khác.
phân cấp; phân loại; xếp hạng
phân cấp; phân loại; xếp hạng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
hoa anh đào; cây anh đào
中军队中表示身份高低的等级jūnduì zhōng biǎoshì shēnfèn gāodī de děngjí
Cấp bậc của anh ấy rất cao.
hoa anh đào; cây anh đào
中军队中表示身份高低的等级jūnduì zhōng biǎoshì shēnfèn gāodī de děngjí
Cấp bậc của anh ấy rất cao.