vẻ mặt ngơ ngác; trông hoàn toàn bối rối
Anh ấy cảm thấy bối rối.
sửng sốt; ngạc nhiên
Anh ấy nhìn tôi một cách ngạc nhiên.
vẻ mặt ngơ ngác; trông hoàn toàn bối rối
Anh ấy cảm thấy bối rối.
sửng sốt; ngạc nhiên
Anh ấy nhìn tôi một cách ngạc nhiên.
vẻ mặt ngơ ngác; trông hoàn toàn bối rối
vẻ mặt ngơ ngác; trông hoàn toàn bối rối
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.