- 糹mịch(sợi tơ)
- 柬giản(chọn lọc, thư thiếp)
Luyện tập như kéo sợi tơ, chọn lọc kỹ từng sợi cho thật mịn màng.
sân tập golf; sân luyện tập
Chúng tôi đi sân tập để chơi golf.
sân tập luyện; sân tập
Chúng ta đi sân tập chơi tennis đi.
sân tập; nơi luyện tập
sân tập golf; sân luyện tập
Chúng tôi đi sân tập để chơi golf.
sân tập luyện; sân tập
Chúng ta đi sân tập chơi tennis đi.
sân tập; nơi luyện tập
Luyện tập như kéo sợi tơ, chọn lọc kỹ từng sợi cho thật mịn màng.
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
Luyện tập như kéo sợi tơ, chọn lọc kỹ từng sợi cho thật mịn màng.
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
sân tập golf; sân luyện tập
sân tập golf; sân luyện tập
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Chúng tôi đi sân tập chơi golf.
Chúng tôi đi sân tập chơi golf.