- 糹mịch(sợi tơ)
- 且thư(hơn nữa, tạm thời)
Tổ chức như những sợi tơ kết lại với nhau thành một nhóm vững chắc.
bệnh histoplasmosis; nhiễm Histoplasma
Bệnh histoplasmosis là một bệnh nhiễm nấm.
bệnh histoplasmosis; nhiễm Histoplasma
Bệnh histoplasmosis là một bệnh nhiễm nấm.
Tổ chức như những sợi tơ kết lại với nhau thành một nhóm vững chắc.
Dệt vải là dùng sợi tơ đan chéo nhau thành tấm vải.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
Tổ chức như những sợi tơ kết lại với nhau thành một nhóm vững chắc.
Dệt vải là dùng sợi tơ đan chéo nhau thành tấm vải.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
bệnh histoplasmosis; nhiễm Histoplasma
bệnh histoplasmosis; nhiễm Histoplasma
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.