- 糹mịch(sợi tơ)
- 田điền(ruộng đồng)
Sợi tơ mỏng như đường cày trên ruộng, nhỏ bé và tinh tế.
chim vàng mỏ mỏng; chim hoàng lê mỏ mảnh
Hoàng ly mỏ mảnh là một loài chim đẹp.
chim vàng mỏ mỏng; chim hoàng lê mỏ mảnh
Hoàng ly mỏ mảnh là một loài chim đẹp.
Sợi tơ mỏng như đường cày trên ruộng, nhỏ bé và tinh tế.
Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.
Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.
Sợi tơ mỏng như đường cày trên ruộng, nhỏ bé và tinh tế.
Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.
Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.
chim vàng mỏ mỏng; chim hoàng lê mỏ mảnh
chim vàng mỏ mỏng; chim hoàng lê mỏ mảnh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.