- 糹mịch(sợi tơ)
- 田điền(ruộng đồng)
Sợi tơ mỏng như đường cày trên ruộng, nhỏ bé và tinh tế.
nhỏ bé; tí hon; (trong bài bạc/điện thoại) số một
Âm thanh này rất nhỏ.
phút
Anh ấy quan sát rất tỉ mỉ.
không tệ; khá được
nhỏ bé; tí hon; (trong bài bạc/điện thoại) số một
Âm thanh này rất nhỏ.
phút
Anh ấy quan sát rất tỉ mỉ.
không tệ; khá được
Sợi tơ mỏng như đường cày trên ruộng, nhỏ bé và tinh tế.
Sợi tơ mỏng như đường cày trên ruộng, nhỏ bé và tinh tế.
nhỏ bé; tí hon; (trong bài bạc/điện thoại) số một
nhỏ bé; tí hon; (trong bài bạc/điện thoại) số một
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
sự thâm trầm; sự kín đáo; tâm tư sâu sắc
Anh ấy nhận thấy một sự thay đổi tinh tế.
nhạy cảm; tế nhị; chi tiết nhỏ
Thiết bị này rất nhạy.
sự thâm trầm; sự kín đáo; tâm tư sâu sắc
Anh ấy nhận thấy một sự thay đổi tinh tế.
nhạy cảm; tế nhị; chi tiết nhỏ
Thiết bị này rất nhạy.