- 丁đinh(đinh (âm gợi âm 'thành'))
- 戈qua(vũ khí, giáo mác)
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
tan thành mây khói; thành bong bóng xà phòng [thành ngữ]
Kế hoạch của anh ấy cuối cùng cũng tan thành mây khói.
tan thành mây khói; thành bong bóng xà phòng [thành ngữ]
Kế hoạch của anh ấy cuối cùng cũng tan thành mây khói.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Bong bóng nước như túi nước được bọc kín lại rồi nổi lên.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Bong bóng nước như túi nước được bọc kín lại rồi nổi lên.
tan thành mây khói; thành bong bóng xà phòng [thành ngữ]
tan thành mây khói; thành bong bóng xà phòng [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.