- 糹mịch(sợi tơ)
- 巠kính(mạch nước ngầm chạy thẳng)
Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
chi phí kinh doanh; chi phí vận hành
Chi phí kinh doanh rất cao.
chi phí kinh doanh; chi phí vận hành
Chi phí kinh doanh bao gồm nhiều khía cạnh.
chi phí kinh doanh; chi phí vận hành
Chi phí kinh doanh rất cao.
chi phí kinh doanh; chi phí vận hành
Chi phí kinh doanh bao gồm nhiều khía cạnh.
Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
chi phí kinh doanh; chi phí vận hành
chi phí kinh doanh; chi phí vận hành
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.