- 糹mịch(sợi tơ)
- 吉cát(tốt lành)
Kết nối như sợi tơ may mắn buộc chặt những điều tốt lành lại với nhau.
bắp cải
Bắp cải là một loại rau.
bắp cải
Bắp cải là một loại rau.
Kết nối như sợi tơ may mắn buộc chặt những điều tốt lành lại với nhau.
Quả bóng (cầu) như viên ngọc tròn lăn trên mặt đất.
Cây cỏ được giám sát kỹ để chiết ra màu xanh lam quý giá.
Kết nối như sợi tơ may mắn buộc chặt những điều tốt lành lại với nhau.
Quả bóng (cầu) như viên ngọc tròn lăn trên mặt đất.
Cây cỏ được giám sát kỹ để chiết ra màu xanh lam quý giá.
bắp cải
bắp cải
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.