- 士sĩ(học trò, người quân tử)
- ?(không rõ)(phần dưới biểu thị âm thanh phát ra)
Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
bất mãn trong dân dâng cao như sóng; dân tình sục sôi [thành ngữ]
Anh ấy kể câu chuyện rất sinh động.
mô tả sống động; chi tiết chân thực [thành ngữ]
bất mãn trong dân dâng cao như sóng; dân tình sục sôi [thành ngữ]
Anh ấy kể câu chuyện rất sinh động.
mô tả sống động; chi tiết chân thực [thành ngữ]
Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
bất mãn trong dân dâng cao như sóng; dân tình sục sôi [thành ngữ]
bất mãn trong dân dâng cao như sóng; dân tình sục sôi [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.