- 糹mịch(sợi tơ)
- 刀đao(dao, lưỡi cắt)
- 巴ba(mong đợi, bám)
Dùng dao cắt đứt sợi tơ là hình ảnh của sự tuyệt đứt hoàn toàn.
miền đất xa xôi khó tới; hẻo quremote (văn)
Anh ấy đã đi đến một vùng đất xa xôi.
miền đất xa xôi khó tới; hẻo quremote (văn)
Anh ấy đã đi đến một vùng đất xa xôi.
Dùng dao cắt đứt sợi tơ là hình ảnh của sự tuyệt đứt hoàn toàn.
Dùng dao cắt đứt sợi tơ là hình ảnh của sự tuyệt đứt hoàn toàn.
miền đất xa xôi khó tới; hẻo quremote (văn)
miền đất xa xôi khó tới; hẻo quremote (văn)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.