- 糹mịch(sợi tơ)
- 刀đao(dao, lưỡi cắt)
- 巴ba(mong đợi, bám)
Dùng dao cắt đứt sợi tơ là hình ảnh của sự tuyệt đứt hoàn toàn.
vách đá dựng đứng; vách đá cheo leo
Anh ấy đứng ở rìa vách đá.
vách đá dựng đứng; vách đá cheo leo
Anh ấy đứng ở rìa vách đá.
Dùng dao cắt đứt sợi tơ là hình ảnh của sự tuyệt đứt hoàn toàn.
Dùng dao cắt đứt sợi tơ là hình ảnh của sự tuyệt đứt hoàn toàn.
vách đá dựng đứng; vách đá cheo leo
vách đá dựng đứng; vách đá cheo leo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.