- 糹mịch(sợi tơ)
- 刀đao(dao, lưỡi cắt)
- 巴ba(mong đợi, bám)
Dùng dao cắt đứt sợi tơ là hình ảnh của sự tuyệt đứt hoàn toàn.
hết in; khai phot; tuyệt bản
Cuốn sách này đã tuyệt bản rồi.
hết in; khai phot; tuyệt bản
Cuốn sách này đã tuyệt bản rồi.
Dùng dao cắt đứt sợi tơ là hình ảnh của sự tuyệt đứt hoàn toàn.
Tấm ván in được lật ngược lại để in chữ lên giấy, tạo thành bản in.
Dùng dao cắt đứt sợi tơ là hình ảnh của sự tuyệt đứt hoàn toàn.
Tấm ván in được lật ngược lại để in chữ lên giấy, tạo thành bản in.
hết in; khai phot; tuyệt bản
hết in; khai phot; tuyệt bản
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.