- 氵thủy(nước)
- 台đài/trị(cái đài, nền tảng)
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
sức thống trị; quyền lực; ảnh hưởng chi phối
Quốc gia này có sức thống trị rất mạnh.
sức thống trị; quyền lực; ảnh hưởng chi phối
Quốc gia này có sức thống trị rất mạnh.
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
sức thống trị; quyền lực; ảnh hưởng chi phối
sức thống trị; quyền lực; ảnh hưởng chi phối
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.