- 言ngôn(lời nói)
- 十thập(số mười)
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
thống kê học; thống kê
Anh ấy đang học thống kê học.
thống kê học; thống kê
Anh ấy đang học thống kê học.
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
thống kê học; thống kê
thống kê học; thống kê
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.