- 言ngôn(lời nói)
- 十thập(số mười)
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
thống kê dữ liệu; số liệu thống kê
Chúng tôi cần dữ liệu thống kê để phân tích thị trường.
thống kê dữ liệu; số liệu thống kê
Chúng tôi cần dữ liệu thống kê để phân tích thị trường.
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Dùng tay chiếm giữ một chỗ là nắm giữ, dựa vào đó làm căn cứ.
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Dùng tay chiếm giữ một chỗ là nắm giữ, dựa vào đó làm căn cứ.
thống kê dữ liệu; số liệu thống kê
thống kê dữ liệu; số liệu thống kê
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.