- 糹mịch(sợi tơ)
- 㡭kế(nối tiếp)
Nối tiếp như sợi tơ được kéo dài liên tục không đứt đoạn.
con riêng; con dâu con rể (từ hôn nhân trước)
Cô ấy rất tốt với các con riêng của chồng.
con kế; con riêng
Con riêng là một phần của gia đình.
con riêng; con dâu con rể (từ hôn nhân trước)
Cô ấy rất tốt với các con riêng của chồng.
con kế; con riêng
Con riêng là một phần của gia đình.
Nối tiếp như sợi tơ được kéo dài liên tục không đứt đoạn.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Chữ 女 vẽ hình người phụ nữ đang khoanh tay quỳ gối, tượng trưng cho phái nữ.
Nối tiếp như sợi tơ được kéo dài liên tục không đứt đoạn.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Chữ 女 vẽ hình người phụ nữ đang khoanh tay quỳ gối, tượng trưng cho phái nữ.
con riêng; con dâu con rể (từ hôn nhân trước)
con riêng; con dâu con rể (từ hôn nhân trước)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.