- 相tương(nhìn nhau, lẫn nhau)
- 心tâm(trái tim, tâm trí)
Suy nghĩ là để trái tim quan sát và nhìn nhận mọi thứ xung quanh.
Caprice; tác phẩm tự do
Anh ấy đang nghe một bản capriccio.
Caprice; tác phẩm tự do
Anh ấy đang nghe một bản capriccio.
Suy nghĩ là để trái tim quan sát và nhìn nhận mọi thứ xung quanh.
Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.
Suy nghĩ là để trái tim quan sát và nhìn nhận mọi thứ xung quanh.
Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.
Caprice; tác phẩm tự do
Caprice; tác phẩm tự do
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.